Định nghĩa
- Sách ghi chép những pháp luật, lễ nghi của triều đình phong kiến.
- Bộ hội điển của nhà.
- Nguyễn gọi là "Đại.
- Nam hội điển sự lệ".
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "hội điển"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hội điển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.