hội điển

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sách ghi chép những pháp luật, lễ nghi của triều đình phong kiến.
    • Bộ hội điển của nhà.
    • Nguyễn gọi là "Đại.
    • Nam hội điển sự lệ".

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "hội điển"

Cấu tạo âm tiết

hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng
điểnâm đầu đ · vần iên · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hội điển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.