hội thiện

Danh từ
Danh từ
  1. Tổ chức làm việc nghĩa như nuôi người nghèo ốm và chôn cất người chết dưới thời phong kiến và Pháp thuộc.

Cấu tạo âm tiết

hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng
thiệnâm đầu th · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hội thiện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.