xã hội

Danh từ
Danh từ
  1. Hệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.
    • Ma tuý là một mối nguy hại cho xã hội.
  2. Các tập đoàn người cụ thể nào đó, có cùng chung phong tục, luật pháp, v.v.
    • Xã hội công nghiệp.
    • Xã hội Việt Nam.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 社會.

"xã hội" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh society
🇨🇳 Tiếng Trung 社会 shè huì
🇯🇵 Tiếng Nhật 社会 しゃかい · 世間 せけん · 世の中 よのなか
🇰🇷 Tiếng Hàn 사회 sahoe
🇫🇷 Tiếng Pháp la société · social
🇩🇪 Tiếng Đức die Gesellschaft
🇷🇺 Tiếng Nga общество о́бщество · общественный обще́ственный · социальный социа́льный
🇹🇭 Tiếng Thái สังคม sǎng-khom
🇮🇹 Tiếng Ý la società

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "xã hội"

Cấu tạo âm tiết

xãâm đầu x · vần a · thanh ngã
hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "xã hội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.