Danh từ
- Hệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.
- Ma tuý là một mối nguy hại cho xã hội.
- Các tập đoàn người cụ thể nào đó, có cùng chung phong tục, luật pháp, v.v.
- Xã hội công nghiệp.
- Xã hội Việt Nam.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 社會.
"xã hội" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | society |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 社会 shè huì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 社会 しゃかい · 世間 せけん · 世の中 よのなか |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 사회 sahoe |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la société · social |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Gesellschaft |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | общество о́бщество · общественный обще́ственный · социальный социа́льный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สังคม sǎng-khom |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la società |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "xã hội"
mạng xã hộiHệ thống dịch vụ kết nối mọi người trên Internet lại với nhau.xã hội họcKhoa học nghiên cứu về quá trình và quy luật phát triển của các hiện tượng trong đời sống xã hội.xã hội chủ nghĩaThuộc giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản; Có tinh thần của chủ nghĩa xã hội.an sinh xã hộiCác chính sách, hành động, biện pháp của chính phủ nhằm hỗ trợ phúc lợi cho công dân.an toàn xã hộiHệ thống chính sách và biện pháp bảo đảm cho mọi người trong xã hội được sống yên ổn, không bị nguy hại đến sức khoẻ và tính mạng trong sinh hoạt, công tác, nghỉ ngơi, giao tiếp, học tập, vv.tồn tại xã hộiToàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.anh em xã hộiNhững người từ sự quen biết thành thân, sẵn lòng sống chết có nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xã hội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.