Danh từ
- Những người từ sự quen biết thành thân, sẵn lòng sống chết có nhau.
Cấu tạo âm tiết
| anh | âm đầu (không) · vần anh · thanh ngang |
| em | âm đầu (không) · vần em · thanh ngang |
| xã | âm đầu x · vần a · thanh ngã |
| hội | âm đầu h · vần ôi · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "anh em xã hội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.