an toàn xã hội

Danh từ
Danh từ
  1. Hệ thống chính sách và biện pháp bảo đảm cho mọi người trong xã hội được sống yên ổn, không bị nguy hại đến sức khoẻ và tính mạng trong sinh hoạt, công tác, nghỉ ngơi, giao tiếp, học tập, vv.
    • Giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.

Cấu tạo âm tiết

anâm đầu (không) · vần an · thanh ngang
toànâm đầu t · vần oan · thanh huyền
xãâm đầu x · vần a · thanh ngã
hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "an toàn xã hội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.