hội ngộ chi kỳ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cái kỳ hẹn gặp gỡ nhau.

Cấu tạo âm tiết

hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng
ngộâm đầu ng · vần ô · thanh nặng
chiâm đầu ch · vần i · thanh ngang
kỳâm đầu k · vần y · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hội ngộ chi kỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.