giáo hội

Danh từ
Danh từ
  1. Tổ chức của Thiên chúa giáo, do Chúa Giê-xu lập ra để truyền đạo.
  2. Tổ chức của các chức sắc Thiên chúa giáo trong một nước hay một khu vực.
  3. Tổ chức của Phật giáo do Đức Phật sáng lập ra; hay các chức sắc Phật giáo ở trong một nước hay trong một khu vực lập ra để truyền bá đạo pháp.

Câu ví dụ

  • Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su.The Catholic Church doesn't condone the use of condoms.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 教.

"giáo hội" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Christian Church · Buddhist Sangha
🇨🇳 Tiếng Trung 敎會 · 僧伽 · 僧團

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

giáoâm đầu gi · vần ao · thanh sắc
hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giáo hội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.