Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trẩy hội

Động từ
Động từ
  1. Đi dự ngày hội hằng năm (thường nói về một số đông người)
    • trẩy hội chùa Hương
    • người đông như trẩy hội

Cấu tạo âm tiết

trẩyâm đầu tr · vần ây · thanh hỏi
hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trẩy hội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.