Động từ
- Đi dự ngày hội hằng năm (thường nói về một số đông người)
- trẩy hội chùa Hương
- người đông như trẩy hội
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trẩy hội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.