hội trại

Danh từ
Danh từ
  1. Hoạt động nhóm trong đó các thành viên tham gia cùng sống và làm việc chung trong một môi trường tự nhiên hoặc cắm trại.
    • Hội trại Đoàn Thanh niên Cộng sản.

"hội trại" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh camping event

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng
trạiâm đầu tr · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hội trại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.