Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vàng vó

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Một loại vàng giấy, dùng trong việc đưa ma hoặc lễ hội.

Cấu tạo âm tiết

vàngâm đầu v · vần ang · thanh huyền
vóâm đầu v · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vàng vó" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.