thỏ bạc, ác vàng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người xưa cho rằng trong mặt trăng có con thỏ giã thuốc, trong mặt trời có con quạ vàng ba chân.

Cấu tạo âm tiết

thỏâm đầu th · vần o · thanh hỏi
ácâm đầu (không) · vần ac · thanh sắc
vàngâm đầu v · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thỏ bạc, ác vàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.