đãng bình

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Dẹp giặc cho yên dân.

Cấu tạo âm tiết

đãngâm đầu đ · vần ang · thanh ngã
bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đãng bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.