Danh từ
- Kỹ thuật dùng sóng siêu âm trong y học để kiểm tra tim.
- Nên đi khám và siêu âm tim nếu có dấu hiệu tổn thương, bệnh lý tim mạch.
"siêu âm tim" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | echocardiography |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| siêu | âm đầu s · vần iêu · thanh ngang |
| âm | âm đầu (không) · vần âm · thanh ngang |
| tim | âm đầu t · vần im · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "siêu âm tim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.