Danh từ
- (Ít dùng) Siêu thị có diện tích lớn, bao quát cả quy mô lẫn cửa hàng bách hóa.
Cấu tạo âm tiết
| đại | âm đầu đ · vần ai · thanh nặng |
| siêu | âm đầu s · vần iêu · thanh ngang |
| thị | âm đầu th · vần i · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "đại siêu thị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.