siêu độ

Động từ
Động từ
  1. Cứu vớt ra khỏi bến mê.
    • Phật siêu độ chúng sinh.
    • Làm lễ siêu độ cho người đã khuất.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

siêuâm đầu s · vần iêu · thanh ngang
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "siêu độ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.