siêu điện thế

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Điện thế cao bất thình lình, trên trịỉ số bình thường rất nhiều, làm cho các máy có thể hư hỏng.

Cấu tạo âm tiết

siêuâm đầu s · vần iêu · thanh ngang
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "siêu điện thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.