Định nghĩa
- (Vật lý học) Điện thế cao bất thình lình, trên trịỉ số bình thường rất nhiều, làm cho các máy có thể hư hỏng.
Cấu tạo âm tiết
| siêu | âm đầu s · vần iêu · thanh ngang |
| điện | âm đầu đ · vần iên · thanh nặng |
| thế | âm đầu th · vần ê · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "siêu điện thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.