siêu quốc gia

Tính từ
Tính từ
  1. Vượt lên giới hạn của quốc gia, chính phủ, nhà nước.
    • Cuộc thi Hoa hậu Siêu quốc gia.

"siêu quốc gia" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh supranational

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

siêuâm đầu s · vần iêu · thanh ngang
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc
giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "siêu quốc gia" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.