giới
Phát âm (IPA): Hà Nội [zəːj˧˦] · Huế [jəːj˨˩˦] · Sài Gòn [jəːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định.
- Giới trí thức.
- Đơn vị phân loại sinh vật, bao gồm nhiều ngành.
- Giới động thực vật.
Câu ví dụ thêm
- Tôi đã quá già cho thế giới này.I am too old for this world.
- Tớ giới thiệu bạn tớ với ấy nhé?May I introduce my friend to you?
- Trên thế giới có gần 7 tỷ người.There are almost seven billion people in the world.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 界.
Chữ Hán đọc là "giới"
玠giới悈cức, giới戒giới犗giới齘tiết, giới価giá, giới㒠giới瀣giới, dới瀢đỗi, giới, dới䪥giới薤đới, giới, dới蚧giới, dới韰giới尬giới丯phong, giới骱giới
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giới" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | gender; circle (of people) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 人士 rén shì |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | วงการ wong-kaan · แวดวง wâet-wong |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giới"
giới thiệuLàm cho hai người lạ nhau biết tên họ, chức vụ của nhau.thế giớiTổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, nói trong mối quan hệ với nhận thức của con người.giới hạnMức độ nhất định không thể vượt qua.nam giớiGiống đực ở người.biên giớiChỗ hết phần đất của một nước và giáp với nước khác.giới tínhNhững đặc điểm chung phân biệt nam với nữ, giống đực với giống cái (nói tổng quát).cơ giớiCác loại trang bị bằng máy móc trong sản xuất.ngôn ngữ của giới trẻNói là ngôn ngữ song thực chất chỉ là việc cố tình viết sai chính tả, ngữ pháp câu văn.ranh giớiĐường phân giới hạn giữa hai bên.giới từTừ công cụ dùng để nối kết hai từ, hai bộ phận có quan hệ chính phụ.giới trẻNgười trong độ tuổi thanh niên và thanh thiếu niênthiên giới(văn) người kiêng rượu.nữ giớiPhụ nữ nói chung.thế giới quanCách thức nhìn nhận và giải thích các hiện tượng tự nhiên, xã hội thành hệ thống quan điểm thống nhất.nhãn giớiTầm mắt.môi giớiNgười làm trung gian để cho hai bên tiếp xúc, giao thiệp với nhau.bình đẳng giớiĐối xử bình đẳng giữa phụ nữ và nam giới.chiến tranh thế giớiCuộc chiến tranh có quy mô rộng lớn với nhiều quốc gia tham gia.Chiến tranh thế giới thứ nhất(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1914 đến năm 1918.Chiến tranh thế giới thứ hai(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1939 đến năm 1945.quân giớiCác thứ vũ khí, đạn dược của quân đội.giới luậtLuật nhà chùa cấm ăn mặn, uống rượu.cơ giới hoáSử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất.cảnh giớiCanh gác, tuần phòng ở phía ngoài để phát hiện địch và kịp thời đối phó.địa giớiĐường ranh giới phân chia các vùng đất, các khu vực hành chính.giáp giớiCó chung một biên giới.thọ giớiNhận vào khuôn khổ giới cấm.hạ giớiThế giới của người trần trên mặt đất; đối lập với thượng giới.tam giớiBa cõi, là dục giới, sắc giới và vô sắc giới, trong trời đất, theo quan niệm của đạo Phật; cũng dùng để chỉ chung thế giới.chính giớiTừ dùng để chỉ chung những người hoạt động chính trị hoặc những người trong chính phủ.trừng giớiPhạt để răn.giới tuyếnĐường ngăn cách giữa hai địa hạt.y giớiGiới những người làm nghề chữa bệnh.khí giớiCũ Vũ khí.ngũ giớiNăm điều răn của Phật giáo là không sát sinh, không trộm cắp, không tà dâm, không nói bậy, không uống rượu.giới tửuCấm không được uống rượu, theo tôn giáo.giới sátNgăn cấm không cho giết động vật.phá giớiNói thầy tu không giữ đúng được những điều cấm kỵ.giáo giớiTừ chỉ những người dạy học.kinh giớiLoài cây nhỏ, cùng họ với bạc hà, lá có mùi thơm, dùng làm gia vị hay làm thưốc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.