Động từ
- Sử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất.
- cơ giới hoá nông nghiệp
"cơ giới hoá" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mechanize |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cơ giới hoá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.