Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cơ giới hoá

Động từ
Động từ
  1. Sử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất.
    • cơ giới hoá nông nghiệp

"cơ giới hoá" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mechanize

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang
giớiâm đầu gi · vần ơi · thanh sắc
hoáâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cơ giới hoá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.