gõ đầu trẻ

Động từ
Động từ
  1. Dạy học cho trẻ nhỏ (hàm ý đùa hoặc không coi trọng)
    • làm nghề gõ đầu trẻ

Cấu tạo âm tiết

gõâm đầu g · vần o · thanh ngã
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
trẻâm đầu tr · vần e · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "gõ đầu trẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.