Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bà trẻ

Danh từ
Danh từ
  1. Vợ lẽ của ông nội hoặc ông ngoại.
  2. Em gái hoặc em dâu của ông nội, bà nội hoặc ông ngoại, bà ngoại.

Cấu tạo âm tiết

bàâm đầu b · vần a · thanh huyền
trẻâm đầu tr · vần e · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bà trẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.