trẻ nhỏ

Danh từ
Danh từ
  1. Trẻ em nói chung.
    • Bọn trẻ nhỏ ngoan lắm.

Câu ví dụ thêm

  • Người điên và trẻ nhỏ luôn nói thật.Crazy people and children always tell the truth.
  • Trẻ nhỏ có thể rất phá phách.Small children can be very destructive.
  • Công viên này là thiên đường đối với trẻ nhỏ.This park is a paradise for little kids.

"trẻ nhỏ" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 幼児 ようじ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

trẻâm đầu tr · vần e · thanh hỏi
nhỏâm đầu nh · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trẻ nhỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.