trẻ trâu

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɛ˧˩ t͡ɕəw˧˧] · Huế [ʈɛ˧˨ ʈəw˧˧] · Sài Gòn [ʈɛ˨˩˦ ʈəw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đứa trẻ chăn trâu, bò nói chung.
    • 1990, , '
  2. Thanh thiếu niên có tính bốc đồng, thích thể hiện cái tôi.
    • 2021, Hoàng Lương, 'Trẻ trâu' cầm dao phóng lợn, VnExpress
  3. Thời còn trẻ, thời còn trẻ con.
    • Dân mạng đào mộ lại ảnh thời "trẻ trâu" của người nổi tiếng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

trẻâm đầu tr · vần e · thanh hỏi
trâuâm đầu tr · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trẻ trâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.