đuổi kịp

Động từ
Động từ
  1. Chạy được đến chỗ người hoặc xe cộ đi trước.
    • Đuổi kịp xe buýt
  2. Tiến tới bằng người hoặc bộ phận đã tiến bộ hơn.
    • Người già đang học cách đuổi kịp xu hướng phát triển xã hội ngày nay.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã ngay lập tức đuổi kịp anh ấy.I caught up with him soon.

"đuổi kịp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh catch
🇯🇵 Tiếng Nhật 追い付く おいつく
🇫🇷 Tiếng Pháp rattraper
🇩🇪 Tiếng Đức einholen
🇷🇺 Tiếng Nga догнать догна́ть
🇮🇹 Tiếng Ý raggiungere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đuổiâm đầu đ · vần uôi · thanh hỏi
kịpâm đầu k · vần ip · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đuổi kịp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.