Danh từ
- Loại đá được nước chảy lâu ngày mài mòn, làm cho các cạnh trở nên tròn và nhẵn, có kích thước từ khoảng 1 đến 10 cm.
"đá cuội" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pebble |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đá cuội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.