chuội
- Trụng hoặc luộc sơ qua.
- Chuội miếng thịt.
- Ngâm đồ tơ lụa mới vào thuốc để giặt cho trắng và mềm.
- Chuội tơ rồi mới nhuộm màu.
Từ ghép có "chuội"
nấu chuộiLuộc qua, nấu không cẩn thận. Dúng vào nước sôi.chập chuộiVội vàng, chưa làm kỹ lưỡng và cẩn thận.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chuội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.