Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chuội

Động từ Thanh nặngVần uôi
Động từ
  1. Trụng hoặc luộc sơ qua.
    • Chuội miếng thịt.
  2. Ngâm đồ tơ lụa mới vào thuốc để giặt cho trắng và mềm.
    • Chuội tơ rồi mới nhuộm màu.

Từ ghép có "chuội"

Cấu tạo âm tiết

chuộiâm đầu ch · vần uôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chuội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.