nuôi
Phát âm (IPA): Hà Nội [nuəj˧˧] · Huế, Sài Gòn [nuj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) . Được coi như người ruột thịt, tuy không có quan hệ dòng máu. Cha mẹ. Con nuôi cũng quý như con đẻ.
- Cho ăn uống, chăm sóc để duy trì và phát triển sự sống. Nuôi con. Nuôi lợn, gà. Nghề nuôi ong. Công tác nuôi quân (công tác cấp dưỡng trong quân đội).
- Giữ gìn, chăm sóc để cho tồn tại, cho phát triển. Nuôi tóc cho dài. Nuôi chí lớn. Nuôi nhiều ước mơ.
Câu ví dụ
- Anh ấy đang nuôi một con mèo trắng.He has a white cat.
- Ông ấy có nuôi một con mèo trắng.He has a white cat.
- Trang trại này chăn nuôi bò và gà.This farm raises cows and chickens.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ; cùng gốc với [Cuối Chăm] doːj¹.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nuôi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | raise · to raise (child, pet) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 饲养 sì yǎng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 育てる そだてる · 飼う かう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 기르다 gireuda · 키우다 kiuda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | nourrir · entretenir |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | завести завести́ · содержать содержа́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เลี้ยง líang · บุตรบุญธรรม bùt-bun-tham · อุปการะ ùp-pà-kaa-rá |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | mantenere · alimentare · adottivo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nuôi"
nuôi dưỡngNuôi nấng và chăm chút cho tồn tại khoẻ mạnh hoặc phát triển nói chung.nuôi dạyNuôi nấng và dạy dỗ.con nuôiCon không phải do chính mình đẻ ra, nhưng được nuôi hoặc được pháp luật công nhận, có nghĩa vụ và quyền lợi như con đẻ; phân biệt với con đẻ.vật nuôiToàn bộ các loài động vật như gia súc, gia cầm, ong, tằm, động vật thủy sản được con người thuần hóa, nuôi giữ.chăn nuôiNuôi gia súc, gia cầm (nói khái quát).mẹ nuôiNgười đàn bà không sinh ra mình, nhưng nuôi mình hoặc nhận mình làm con.nuôi lợnNuôi lợn là hoạt động chăn nuôi gia súc có tên là lợn.nuôi nấngNuôi sống và chăm nom săn sóc.bố nuôiLà người tuy không phải là bố ruột nhưng vẫn chăm sóc ta.nuôi ong tay áoNuôi hoặc giúp đỡ kẻ phản phúc, làm hại chủ, người đã giúp mình.nuôi khỉ dòm nhàNhờ cậy không đúng người, dẫn đến kết quả có hại.tía nuôiCha nuôi.gà trống nuôi conChỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con.nuôi bộNuôi trẻ mới sinh bằng thức ăn ngoài sữa người.anh nuôiQuân nhân làm cấp dưỡng trong quân đội.nuôi đáĐổ nước vào khay để làm băng đá.gà sống nuôi con.nuôi cáo chuồng gàNhư nhà có Lý Thông.bán trôn nuôi miệngLàm đĩ kiếm sống.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nuôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.