lễ bộ

Danh từ
Danh từ
  1. Cơ quan của triều đình Huế chuyên trông coi việc cúng tế, thi cử và ngoại giao.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lễâm đầu l · vần ê · thanh ngã
bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lễ bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.