thả bộ

Động từ
Động từ
  1. Đi bộ một cách thong thả và thoải mái.
    • Thả bộ trên vỉa hè.

Cấu tạo âm tiết

thảâm đầu th · vần a · thanh hỏi
bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thả bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.