Định nghĩa
- Tài hoa (dùng với ý mỉa mai).
- Chẳng có tài bộ gì mà cũng lên mặt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tài bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.