Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hiệu bộ

Danh từ
Danh từ
  1. Công trình nhà được xây dựng trong khuôn viên nhà trường.

Cấu tạo âm tiết

hiệuâm đầu h · vần iêu · thanh nặng
bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hiệu bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.