tiến sĩ

Danh từ
Danh từ
  1. Người đậu kỳ thi đình (thời phong kiến ở Việt Nam).
  2. Đồ bằng giấy làm theo hình người mặc áo của người đậu kỳ thi trên, để cho trẻ con chơi trong dịp Tết Trung Thu (cũ).
  3. Người có học vị cao nhất ở Việt Nam và một số nước.

Câu ví dụ

  • Layla đã ngoại tình với tiến sĩ Bakir.Layla was having an affair with Dr. Bakir.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 進士.

"tiến sĩ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh doctor · academician · phong kiến · Ph.D.
🇨🇳 Tiếng Trung 博士 bó shì
🇯🇵 Tiếng Nhật 博士 はかせ
🇰🇷 Tiếng Hàn 박사 baksa
🇩🇪 Tiếng Đức der Doktor
🇷🇺 Tiếng Nga доктор до́ктор
🇮🇹 Tiếng Ý il dottore

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "tiến sĩ"

Cấu tạo âm tiết

tiếnâm đầu t · vần iên · thanh sắc
sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "tiến sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.