Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tiến Phúc

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tên một ngôi chùa cổ ở tỉnh Giang Tây (Trung Quốc). Chùa này có một tấm bia khắc chữ rất đẹp. Tương truyền đời Tống, Phạm trọng Yên làm quan ở Bá Dương, có một người học trò nghèo dâng ông một bài thơ, ông mến phục tài bèn cho người học trò kia rập chữ trên bia Tiến Phúc bán lấy tiền cho đỡ nghèo túng. Chưa rập chữ xong thì một đêm, bia bị sét đánh vỡ tan.

Cấu tạo âm tiết

tiếnâm đầu t · vần iên · thanh sắc
phúcâm đầu ph · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Tiến Phúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.