Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuần tự nhi tiến

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Tiến hoặc tiến hành theo đúng một trình tự nhất định.

Cấu tạo âm tiết

tuầnâm đầu t · vần uân · thanh huyền
tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
nhiâm đầu nh · vần i · thanh ngang
tiếnâm đầu t · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tuần tự nhi tiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.