tiến
Phát âm (IPA): Hà Nội [tiən˧˦] · Huế [tiəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [tiəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên.
- Tiến lên hai bước.
- Miền núi tiến kịp miền xuôi.
- Bước tiến.
- Dâng lễ vật lên vua hoặc thần thánh.
- Đem sản vật quý tiến vua.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tiến"
薦tiến韉tiến, tiên先tiến, tiên栫tiến洊tiến, tồn箭tiến, tiễn牮tiến荐tiến, tồn瀳tiến進tiến, tấn珔tiến袸tiến进tiến, tấn侟tiến薦tiến, trãi先tiến, tiên
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tiến" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to advance |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tiến"
tiến bộTrở nên giỏi hơn, hay hơn trước.tiến sĩNgười đậu kỳ thi đình (thời phong kiến ở Việt Nam).tiến hànhLàm, được thực hiện.tiến triểnCó tiến bộ và phát triển.tiên tiếnỞ vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung.tiến hóaBiến đổi theo hướng phát triển.tiến trìnhĐường đi tới.cấp tiếnCó tư tưởng tiến bộ; phân biệt với bảo thủ.tiến độNhịp độ tiến hành công việc.tịnh tiếntiến dần dần.thăng tiến(Thăng quan tiến chức, nói tắt) . Được thăng chức, nói chung.xúc tiếnTriển khai và đẩy nhanh công việc.tiến thoái lưỡng nanTình huống bế tắc, khó xử, tiến không được mà lùi cũng không xong.bước tiếnThế tiến công, tiến lên phía trước.cải tiếnSửa đổi cho phần nào tiến bộ hơn.lũy tiếnLuỹ tiến.diễn tiếnBiến đổi theo thời gian và theo một đường hướng nhất định.An TiếnMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.tiến tớiQuảng Ninh.tiến thoáiTiến và lui (nói khái quát).tân tiếnTiến bộ và theo những cái mới.tiến quânĐem quân đi đánh địch.tiệm tiếnTiến dần.tiền tiếnĐi đầu, dẫn đầu trong phong trào.tiến cửGiới thiệu người có năng lực để người trên sử dụng (cũ).tăng tiếnThêm lên và tiến tới.chậm tiếnKém hơn trình độ giác ngộ chung, hoặc đà phát triển chung.tiến thủCố gắng tiến lên.hãnh tiếnThuộc hạng người kém tài năng, cố ngoi lên để đạt danh vị cao, không tương xứng khả năng của chính mình.thuyết tiến hóaThuyết cho rằng các loài sinh vật không cố định, mà thay đổi dần dần theo thời gian để thích nghi với môi trường.chủ nghĩa cấp tiếnKhuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán chế độ tư bản và chủ trương thực hiện những cải cách triệt để, nhưng vẫn trong khuôn khổ của chủ nghĩa tư bản.Tiến ĐôngMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.tiến cốngNói nước nhỏ dâng hiến những sản vật quý cho nước lớn.tiến thânDùng mưu mô hoặc nịnh hót người trên để được cất nhắc.Tiến SơnMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Văn TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Lạc (Vĩnh Phúc), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.Tiến DũngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Tiến PhúcTên một ngôi chùa cổ ở tỉnh Giang Tây (Trung Quốc). Chùa này có một tấm bia khắc chữ rất đẹp. Tương truyền đời Tống, Phạm trọng Yên làm quan ở Bá Dương, có một người học trò nghèo dâng ông một bài thơ, ông mến phục tài bèn cho người học trò kia rập chữ trên bia Tiến Phúc bán lấy tiền cho đỡ nghèo túng. Chưa rập chữ xong thì một đêm, bia bị sét đánh vỡ tan.tiến thảoĐem quân dẹp giặc.Thượng TiếnMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.