tiền tiến

Tính từ
Tính từ
  1. Đi đầu, dẫn đầu trong phong trào.
    • Kinh nghiệm tiền tiến.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
tiếnâm đầu t · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tiền tiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.