Tính từ
- Xa xôi, cách trở.
- Đường sá diệu vợi.
- Khó khăn, phức tạp.
- Công việc diệu vợi quá.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "diệu vợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.