Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

số chiều

Danh từ
Danh từ
  1. (Toán học) Số biểu diễn độ trải rộng của không gian.
    • Tọa độ của một điểm nằm trên một đường thẳng được biểu diễn bằng một số, điểm nằm trên một mặt phẳng được biểu diễn bởi một cặp số, điểm trong không gian được biểu diễn bởi tổ hợp ba số nên ta nói một chiều, hai chiều, ba chiều. Thông thường số chiều là một số nguyên nhưng cũng có những không gian với số chiều vô hạn, hay số chiều là một số không nguyên.
    • Đường cong Koch có số chiều nằm giữa 1 và 2.

"số chiều" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh dimension
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha dimensión

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc
chiềuâm đầu ch · vần iêu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "số chiều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.