giở trời

Tính từ
Tính từ
  1. Nói thời tiết đang tốt trở thành xấu.
    • Hôm nay giở trời, có lẽ sắp mưa.
  2. Mệt nhọc vì thời tiết thay đổi.
    • Hôm nay ông cụ giở trời, không ăn uống gì cả.

Cấu tạo âm tiết

giởâm đầu gi · vần ơ · thanh hỏi
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giở trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.