tiềm vọng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Đph) Ống kính thường dùng ở các tàu ngầm để nhìn trên mặt nước khi tàu đang lặn.

Từ, cụm từ chứa "tiềm vọng"

Cấu tạo âm tiết

tiềmâm đầu t · vần iêm · thanh huyền
vọngâm đầu v · vần ong · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiềm vọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.