nòng giảm thanh

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận của súng làm giảm áp suất và nhiệt độ của luồng khí nóng sinh ra trong nòng súng, giúp vũ khí khai hỏa ở độ ồn thấp hơn mức bình thường.

Cấu tạo âm tiết

nòngâm đầu n · vần ong · thanh huyền
giảmâm đầu gi · vần am · thanh hỏi
thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nòng giảm thanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.