khóc
Phát âm (IPA): Hà Nội [xawk͡p̚˧˦] · Huế [kʰawk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [kʰawk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chảy nước mắt vì xúc động, vì đau xót.
- Chị vừa chạy, vừa khóc, nhưng khóc không ra tiếng (Nguyên Hồng)
- Nói trẻ em kêu gào.
- Con có khóc mẹ mới cho bú. (tục ngữ)
- Tỏ lòng thương tiếc bằng lời than vãn, lời văn, bài thơ.
- Nguyễn Khuyến khóc Dương Khuê; Hồ Xuân Hương khóc ông phủ Vĩnh Tường.
- Than phiền.
- Khóc vì nỗi thiết tha sự thế, ai bày trò bãi bể nương dâu (Cung oán ngâm khúc)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 哭.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khóc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | cry · to cry · weep · burst · tear · shed |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 哭 kū |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 泣く なく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 울다 ulda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | pleurer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | weinen · heulen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | плакать пла́кать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ร้องไห้ ráwng-hâi |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | piangere |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | llorar |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "khóc"
khóc nhèMột người, đặc biệt là trẻ em, hay khóc thường xuyên hoặc dễ khóc khi bị la mắng.Người khóc tượngNói hành động trung nghĩa.khóc lócKhóc và than thở giờ lâu.khóc thầmĐau xót nhưng không khóc ra tiếng.khóc mướnKhóc người dưng để lấy tiền trong những đám ma nhà giàu ngày trước.khóc thanVừa khóc vừa kể lể sự đau lòng.khóc măngMạnh Tông thương mẹ vốn thích ăn măng. Mùa đông ông vào rừng kiếm măng không được, ôm trúc mà khóc, tự nhiên măng mọc.Khóc dây cungSân triều nưới Sở có con vượn trắng rất thiêng, người giỏi bắn đến đâu cũng không bắn trúng được. Vua Trang Vương sai nhà thiện xạ là Dưỡng Do Cơ bắn. Do Cơ vừa xách cung mang tên ra chưa bắn mà con vượn đã ôm cây khóc. Lúc bắn vượn liền theo ngay mũi tên mà sa xuống.cha chung không ai khócVí tình trạng việc chung bị bỏ mặc, không ai ngó ngàng đến (thường dùng để phê phán thái độ vô trách nhiệm đối với việc chung).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.