khóc thầm

Động từ
Động từ
  1. Đau xót nhưng không khóc ra tiếng.
    • Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

khócâm đầu kh · vần oc · thanh sắc
thầmâm đầu th · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khóc thầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.