Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lấp lửng

Tính từ
Tính từ
  1. Ph.
  2. Khi nổi khi chìm, không nhất định.
    • Gió to, bèo lấp lửng mặt nước.
  3. Mập mờ, không hẳn đùa, không hẳn thật.
    • Ăn nói lấp lửng ai hiểu được.

Cấu tạo âm tiết

lấpâm đầu l · vần âp · thanh sắc
lửngâm đầu l · vần ưng · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lấp lửng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.