Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lấp loá

Tính từ
Tính từ
  1. Có ánh sáng phản chiếu, lúc loá lên, lúc không.
    • mặt sông lấp loá ánh trăng

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

lấpâm đầu l · vần âp · thanh sắc
loáâm đầu l · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lấp loá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.