Tính từ
- Có ánh sáng phản chiếu, lúc loá lên, lúc không.
- mặt sông lấp loá ánh trăng
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lấp loá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.