đường hàng hải

Danh từ
Danh từ
  1. Đường đi của tàu thuỷ trên mặt biển (nói khái quát)
  2. Đường biển.

Cấu tạo âm tiết

đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền
hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền
hảiâm đầu h · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đường hàng hải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.