Danh từ
- Đường đi của tàu thuỷ trên mặt biển (nói khái quát)
- Đường biển.
Cấu tạo âm tiết
| đường | âm đầu đ · vần ương · thanh huyền |
| hàng | âm đầu h · vần ang · thanh huyền |
| hải | âm đầu h · vần ai · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "đường hàng hải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.