Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bạn hàng

Danh từ
Danh từ
  1. Người cùng buôn bán.
    • chị em bạn hàng ở chợ
  2. Khách hàng quen, trong quan hệ với người bán hàng.

Cấu tạo âm tiết

bạnâm đầu b · vần an · thanh nặng
hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bạn hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.