quy hàng

Động từ
Động từ
  1. chịu thua và chịu theo đối phương, không chống lại nữa.
    • tướng giặc phải cởi giáp quy hàng
  2. Chịu thua và phục tùng kẻ thắng.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quyâm đầu qu · vần y · thanh ngang
hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quy hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.