Động từ
- chịu thua và chịu theo đối phương, không chống lại nữa.
- tướng giặc phải cởi giáp quy hàng
- Chịu thua và phục tùng kẻ thắng.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quy hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.