tiềm tàng

Tính từ
Tính từ
  1. Ở trạng thái ẩn giấu bên trong dưới dạng khả năng, chưa bộc lộ ra, chưa phải là hiện thực.
    • Nguồn sức mạnh tiềm tàng.
    • Khai thác những khả năng tiềm tàng.

"tiềm tàng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh potential · potentially
🇨🇳 Tiếng Trung 蕴藏 yùn cáng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tiềmâm đầu t · vần iêm · thanh huyền
tàngâm đầu t · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tiềm tàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.