Tính từ
- Ở trạng thái ẩn giấu bên trong dưới dạng khả năng, chưa bộc lộ ra, chưa phải là hiện thực.
- Nguồn sức mạnh tiềm tàng.
- Khai thác những khả năng tiềm tàng.
"tiềm tàng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | potential · potentially |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 蕴藏 yùn cáng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tiềm tàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.