Danh từ
- Cửa có khung để lắp kính.
Câu ví dụ
- Hãy cẩn thận với cửa kính trước mặt bạn.Be careful of the glass door in front of you.
"cửa kính" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 유리창 yurichang |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cửa kính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.